[Ngữ pháp] A/V–았/었어요 hay A/V–았/었습니다: Thì quá khứ trong tiếng Hàn

< Thì thể tiếng Hàn sơ cấp >

2. A/V–았/었어요 hay A/V–았/었습니다: Thì quá khứ

Xem thêm:
1. A/V– (스)ㅂ니다 hay A/V–아/어요: Thì hiện tại
3. V–(으)ㄹ 거예요: Thì tương lai
4. V–고 있다: Thì hiện tại tiếp diễn
5. A/V–았/었었어요: Thì quá khứ hoàn thành

Ví dụ:

Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment